Cẩm nang

24 09

Thuật ngữ tiếng Hàn chuyên ngành May mặc

Từ lúc hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Hàn Quốc (VKFTA) có hiệu lực đã làm cho ngành dệt may – ngành được cho là hưởng nhiều lợi ích nhất khi xuất khẩu sang Hàn Quốc phát triển mạnh. Từ đó kéo theo dịch vụ dịch thuật tiếng Hàn chuyên ngành may mặc cũng được phát triển theo.

Để giúp cho các bạn dễ dàng và tiết kiệm thời gian hơn trong quá trình dịch thuật tài liệu chuyên ngành may, Dịch thuật ERA xin cung cấp đến các bạn bộ thuật ngữ tiếng Hàn chuyên ngành May mặc cơ bản nhất.

1 봉제 Ngành may
2 봉제공장 nhà máy may
3 봉제틀 máy may (các loại máy may nói chung)
4 자수 thêu, hàng thêu
5 코바늘 뜨개질 sợi đan bằng kim móc
6 코바늘 que đan móc (dùng để đan len, thêu móc)
7 직조 dệt
8 재단 (하다) cắt
9 재단사 thợ cắt
10 재단판 bàn cắt
11 재단기 máy cắt
12 아이롱(하다) là, ủi
13 아이롱사 thợ là, ủi
14 아이롱대 bàn là, ủi
15 미싱(하다) may
16 미싱사 thợ may
17 미싱기 máy may
18 미싱가마 ổ (máy may)
19 특종미싱 máy chuyên dụng
20 연단기 máy cắt đầu xà
21 오바 vắt sổ, máy vắt sổ
22 오바사 thợ vắt sổ.
23 삼봉 xử lý phần gấu áo, tay
24 작업지시서 tài liệu kĩ thuật
25 자재카드 bảng mầu
26 스타일 mã hàng
27 품명 tên hàng
28 원단 vải chính
29 안감 vải lót
30 배색 vải phối
31 심지 mếch
32 아나이도 alaito
33 지누이도 chỉ chắp
34 스테치사 chỉ diễu
35 다데테이프 mếch cuộn thẳng
36 바이어스테이프 mếch cuộn chéo
37 암흘테이프 mếch cuộn nách
38 양면테이프 mếch cuộn hai mặt
39 지퍼 khóa kéo
40 코아사 chỉ co dãn
41 니켄지퍼 khóa đóng
42 스넷 cúc dập
43 리뱃 đinh vít
44 아일렛 ure
45 매인라벨 mác chính
46 캐어라벨 mác sườn
47 품질보증택 thẻ chất lượng
48 사이트라밸 mác cỡ
49 우라 mặt trái của vải
50 오무데 mặt phải của vải
51 단추 khuy, nút áo
52 단추를 끼우다 cài nút áo
53 단추를 달다 đơm nút áo
54 보자기 vải bọc ngoài
55 밑단 gấu áo
56 주머니 túi
57 몸판 thân áo
58 앞판 thân trước
59 뒤판 thân sau
60 에리(깃) cổ áo
61 소매 tay áo
62 긴소매 (긴판) tay dài
63 반판 tay ngắn
64 부소매 (칠부소매) tay lửng
65 솔기 đường nối
66 조가위 kéo cắt chỉ
67 바늘 kim may
68 바늘에 실을 꿰다 xâu kim, xỏ chỉ…
69 마름자 thước đo quần áo
70 부자재 nguyên phụ liệu
71 족가위 kéo bấm
72 샤프 bút chì kim
73 샤프짐 ruột chì kim
74 dao
75 지우개 hòn tẩy
76 송굿 dùi
77 줄자 thước dây
78 바보펜 bút bay màu
79 시로시펜 bút đánh dấu
80 색자고 phấn màu
81 손바늘 kim khâu tay
82 chỉ
83 미싱바늘 kim máy may
84 오바로크바늘 kim vắt sổ
85 나나인치바늘 kim thùa bằng
86 스쿠이바늘 kim vắt gấu
87 북집 thoi
88 보빙알 suốt
89 재단칼 dao cắt
90 넘버링 sổ
91 노로발 chân vịt
92 스풀 실 ống chỉ
93 바늘 겨레 gối cắm kim (của thợ may)
94 핑킹 가위 kéo răng cưa
95 패턴 조각, 양식조각 mảnh mô hình
96 패턴, 양식 mẫu, mô hình
97 헛기침 바인딩 đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)
98 스냅 móc cài, khuôn kẹp
99 mũi khâu, mũi đan, mũi thêu
100 ghim
101 골무 đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)
102 털실 sợi len, sợi chỉ len
103 타래 một bó, một cuộn (len)
104 뜨개질 바늘 cây kim đan (dùng trong đan len)
105 바늘끝 mũi kim
106 벨트 고리 đỉa quần
107 메이커 Sản xuất hàng may mặc
108 봉제품 Hàng may mặc
109 원단  Vải
110 원단조직 Kết cấu vải
111 니트웨어 Hàng dệt kim
112 실종류 Chủng loại sợi
113 실번수 Độ dày của chỉ
114 니트기종 Loại máy dệt
115 니트조직 Kết cấu hàng dệt
116 게이지 đánh giá
117 수공업 Tiểu thủ công
118 품질,혼용율 Chất lượng, T.phẩm
119 로트
120 염색로트 Lô nhuộm
121 제직량 Lô dệt
122 나염량 Lô in
123 완성가공 Gia công hoàn thiện
124  봉제불량 May lỗi
125 신장 Dài thân
126 상의장 Dài thân trước
127 등기장 Dài thân sau
128 흉위 Ngực
129 흉폭 Rộng ngực
130 어깨폭 Rộng vai
131 등폭  Rộng thân sau
132 소매기장 Chiều dài tay
133 목뒤+소매단까지  Dài từ cổ sau đến tay
134 소매폭 Rộng tay
135 암홀 Vòng nách
136 라그랑소매길이  Dài tay ráp vai
137 소매밑단폭 Rộng gấu tay
138 커프폭 Rộng măng séc
139  커프길이 Dài măng séc
140 목구리폭 Rộng cổ sau
141  앞목깊이  Sâu cổ trước
142 됫목깊이 Sâu cổ sau
143 깃높이 Chiều cao của cổ
144 깃폭 Chiều rộng cổ
145 밑깃폭 Chiều rộng cổ dưới
146 앞플라켓폭 Rộng nẹp trước
147 접단폭 Rộng viền gấu
148 주머니(위치) Vị trí túi
149 주머니폭 Rộng của túi
150 허리사이즈 Cỡ eo
151 벨트안폭 Rộng dây đai trong
152 일라스틱벤트폭 Rộng dây đai chun
153 일라스틱벤트길이 Dài dây đai chun
154 히프사이즈 Cỡ hông
155  스커트접단폭 Rộng gấu áo
156 하의기장 Dài quần(quần đùi)
157 라이즈  Đũng
158 안가장(인심) Dài ống quần trong
159  크러치폭 Rộng đũng quần
160 무름폭 Rộng gối
161 하의접단폭 Rộng gấu quần
162 상의기장 Dài áo choàng
163 총기장 Tổng chiều dài
164 단추직경 Đường kính khuy, cúc
165 단추수량 Số lượng khuy, cúc
166 단추간격 Khoảng cách khuy, cúc
167 직물용어  Từ chuyên ngành về vài
168 원사 Sợi màu xám
169 생지 Vải màu xám
170 방적 Xe chỉ, đánh sợi
171 실번수 Số sợi, độ dày của chỉ
172 경사 Sợi dọc trên khung cửi
173 위사 Sợi ngang
174  경사밀도 Mật độ nghiêng dốc trên 1 inch
175 위사밀도 Mật độ ngang trên 1 inch
176 원단폭 Khổ vải
177 재단길이 Chiều dài cắt
178 데니어 Người từ chối
179 천연섬유 Sợi thiên nhiên
180 합성섬유 Sợi tổng hợp
181 복합섬유 Sợi liên hợp
182 장섬유
183 단섬유, 스펀 Xe(Chỉ, tơ)
184 혼방사 Chỉ hỗn hợp
185 교직  Kiểu dệt chéo
186 연사 Chỉ vặn
187 S꼬임 Vặn trái
188 Z꼬임 Vặn phải
189 강연사 Chỉ vặn chặt
190 약연사 Chỉ vặn mềm
191 선염 Nhuộm sợi
192 후염 Nhuộm vải
193 헹크염 Nhuộm theo con
194 직접염료 Nhuộm trực tiếp
195 평직 Mũi đan trơn
196 능직 Vải chéo
197 주자직 Vải satanh
198 줄무늬 Sọc sợi, vệt sô sợi
199 체크무늬  Kiểm tra
200 자카드 Vải dệt hoa
201 도비 Đầu tay kéo
202 양면자카드 Vải dệt hoa 2 mặt
203 실크 Vải lụa
204 생견사 Lụa thô
205 가잠사 Lụa tơ tằm
206 견방사 Chỉ lụa
207 Đợn vị đo kim loại quý = 3,75g
208 나염 In
209 안료프린트 In màu
210 염료프린트  In bằng chất nhuộm
211 기계프린트 In máy
212 스크린프린트 In lưới
213 수나염 In thủ công
214 의류용어 Thuật ngữ vật liệu may mặc
215 셔츠블라우스 Trang phục nữ giới
216 오바블라우스 Áo cánh, áo khoác ngoài
217  티 셔츠 Áo sơ mi hình chữ T
218 블라우스와 스커트 Áo cánh váy
219 스커트 Váy
220  타이트스커트 Váy bó sát người
221 미니스컷트 Váy ngắn
222 주름스커트 Váy xếp li
223 개더드스커트  Váy chun
224 프레아스커트 Váy loe
225 랩드스커트 Váy quây
226 꾸로뜨 Quần short rộng
227 원피스 Váy liền quần
228 투피스 Váy, quần rời với áo
229 슈트 Bộ quần áo
230 테일러슈트 Bộ đồ cho thợ may
231 소프트슈트 Bộ đồ mềm
232 샤넬슈트 Bộ đồ chanel
233 베스트슈트 Bộ comple
234 자켓 Áo vest
235 뽀레로(짧은의상) Áo bolero
236 브루종 Áo choàng, áo cánh
237 점퍼스커트 Áo váy
238 코트 Áo khoác ngoài
239 숏코트  Áo khoác ngắn
240 튜닉코트 Áo choàng dài
241 마터니티드레스 Áo cho bà bầu
242 남성복 Quần áo Nam
243 셔츠  Sơ mi
244 트레스셔츠 Áo sơ mi đuôi tôm
245 카터셔츠 Áo sơ mi caster
246 오픈칼라셔츠 Áo sơ mi mở cổ
247 하의(팬츠) Quần
248 스트레이트팬츠 Quần bó
249 슈트 Trang phục
250 블레이져코트 Áo khoác
251 상중하슈트 3 mảnh
252 베스트(죠끼) Áo gile
253 더스트코트 Áo khoác bụi
254 레인코트 Áo mưa
255  트런치코트 Áo  đi mưa
256 오바코트 Áo choàng
257 학생복 Đồng phục học sinh
258  예복 Lễ phục
259 모닝코트 Áo khoác buổi sáng
260 턱시도 Áo vest cỡ lớn
261 개주얼셔츠(간이복) Trang phục thông thường
262 오바사이즈셔츠  Áo sơ mi cỡ lớn
263 셔츠자켓 Áo jacket có model sơ mi
264 워킹셔츠 Áo công sở
265 캐미술 Yếm trong
266 면팬츠 Quần bong ( Thô mềm)
267 치노스 Quần Chinos
268 워킹팬츠 Quần công sở
269 버뮤다쇼트 Quần short kiểu bermuda
270 진(청바지) Quần jeans
271 진자켓 Áo khoác Jeans
272 사바리자켓  Áo choàng đi đường
273 멜빵스커트 Váy có dây đeo
274 멜빵팬츠 Quần có dây đeo
275 스타디움점프 Áo may liền với quần
276 스윙탑 Áo chui đầu
277 방풍복 Áo gió
278 더블코트 Áo choàng
279 다운자켓 Áo béo dạng thể thao.
280 누비코트 Áo khoác giữ ấm mùa tuyết rơi
281 운동복 Quần áo thể thao
282 파카 Áo khoác paca
283 아노락 Áo có mũ +2 túi thông qua
284 점프슈트 Áo quần liền nhau
285 오버-올 Quá choàng dài tới đầu gối
286 잠옷 Áo ngủ
287 내의 Áo lót ( Nội y)
288 내클리제 Quần áo mặc ở nhà
289 축척비례자 Thước đo tỷ lệ
290 아동복 Trang phục trẻ em
291 영아복 Quần áo trẻ em + trẻ sơ sinh
292 블루머스 Quần áo cho búp bê, manacanh
293 놀이옷 Quần áo yếm, áo chơi trẻ em
294 보온바지 Xà cạp
295 애이프런 Tạp dề, áo yếm trẻ em
296 턱받이  Tạp dề, áo yếm trẻ em
297  기저기카바 Quần , tã lót trẻ sơ sinh
298 의복구성용어 Từ ngữ về sp chi tiết y phục
299  깃(칼라) Cổ
300 둥근목  Cổ tròn
301  보트넥 Cổ thuyền
302 깃없는넥 Cổ áo tròn
303 V자넥 Cổ chữ V
304 U자넥 Cổ chữ U
305 각진넥 Cổ vuông
306 높은넥 Cổ cao
307 오프넥 Cổ thấp
308 카디간넥 Cổ áo len
309 홀터넥 Cổ dây
310 깃없음 Không cổ
311 셔츠칼라 Cổ áo sơ mi
312 버튼다운칼라 Cổ áo cài cúc ở dưới
313 컨버터블칼라 Cổ có thể tháo ra được
314 레귤라포인트칼라 Cổ điểm thường
315 핀홀갈라 Cổ khuyết
316 탭(끈달린)칼라 Cá cổ
317 성당신부칼라 Cổ áo của các tu sỹ
318 폴로칼라 Cổ tròn (Cổ lọ)
319 숄칼라 Khăn quàng cổ
320 타이(끈맨)칼라 Cổ thắc cà vạt
321 스탠드칼라 Cổ đứng
322  밴드칼라 Cổ đứng
323 테일러칼라 Cổ áo được thiết kế riêng
324 피크라펠 Ve áo có đỉnh Ve áo có đỉnh
325 낫차라펠 Ve áo được cắt rãnh
326 네잎클로버모양 Giao lộ có dạng vòng xoay
327 얼스터칼라 Cổ áo ulster
328 나폴레옹칼라 Cổ áo kiểu napoleon
329 리퍼칼라 Cổ cài sát
330 오픈칼라  Cổ mở
331 평칼라 Cổ trần
332 롤칼라 Cổ cuộn
333 선원칼라  Cổ áo của lính thủy
334 긴숄칼라 Khăn quàng cổ dài
335 드랩드칼라 Cổ xếp nếp
336 밑깃(지애리) Cổ dưới
337 칼라밴드(에리다이) Chân cổ
338 윗깃(우아에리) Đỉnh cổ
339 칼라스탠드(에리고시) Chân cổ
340 행가루프 Dây treo
341 깃끝 Điểm cổ
342 적음선 Đường xếp
343 라펠 Ve áo
344 칼라닛치 Bấm cổ
345  고지선 Đường thắt
346 칼라크로스 Vải ở cổ
347 소매 Tay
348 통판소매 1 mảnh tay áo
349 두쪽소매 2 mảnh tay áo
350 윗소매 Tay trên
351 아랫소매 Tay dưới
352  반팔소매 Tay ngắn
353 긴팔소매 Tay dài
354 소매없음(소데나시) Không tay
355 셔츠소매 Tay sơmi
356 삽입소매 Vòng tay nách trên
357 라글랑소매 Tay ráp vai (Ráp thân+ống tay)
358 돌만소매 Kiểu tay áo cắt chung với thân
359 부풀린소매 Tay bồng
360 주름접단소매 Nếp gấp ở tay
361 모아주름소매 Tay chun
362  프랜치소매 Tay kiểu pháp
363 요크소매 Bắp tay
364 새들소매 Ken vai
365 방풍소매 Áo choàng không tay
366 커프 cửa tay, măng séc
367 싱글커프 Măng séc đơn
368 더블커프 Măng séc đôi
369 소매플라켓 Nẹp tay
370 소매타게 Xẻ tà tay
371 소매탭 Cá tay
372 주머니 Túi
373 가슴주머니 Túi ngực
374 덧주머니 Túi dán
375 넓은웰트주머니 rộng cơi túi
376 편입술주머니 Túi dây đai đơn
377 쌍입술주머니 Túi viền
378 경사입술주머니 Cơi túi mảnh
379  뚜껑주머니 Nắp túi
380 힙포켓 Túi hông Dán và đậy
381 옆주머니 Túi cạnh
382 터진주머니 Miệng túi
383 경사주머니 Túi nghiêng
384 일자주머니 Mí túi
385 안주머니 Túi sườn
386 아크디온주머니 Túi đựng đàn xếp
387 시계주머니 Túi đồng hồ
388  뒷주머니 Túi sau
389 힙포켓 Túi hông
390  캉가루포켓 Túi kiểu kangaroo
391  헌팅포켓 Túi đi săn
392 힘받이덧감 Dán miếng vải gia cố
393 몸판 Thân
394 윗코단(우아마에) Moi trên
395 아랫코단(시다마에) Moi dưới
396 안섶(마까시) Miếng đáp, nẹp áo
397 검사용어 Từ chuyên dùng kiểm tra
398 원단,원료클레임 Vải, nguyên liệu vải
399 원단불량 Lỗi vải
400 등급 Bậc, cấp, loại
401 제직불량 Lỗi dệt
402 불균형 Không đối xứng
403 무늬불균일 Mẫu bất thường, ko đều
404 위곡 Bị lệch, bị nghiêng
405 밀도불량 Lỗi độ dày của mũi kim
406 강도불량 Lỗi vệt vải
407 직물마무리불량 Lỗi hoàn thiện
408 빠짐 Bỏ mũi
409 물결침 Gợn sóng
410  슬러브 Sợi se
411 Đầu mút
412 구멍 Lỗ
413 오염 Bẩn, ô nhiễm
414 기름오염 Bẩn do dầu
415 물오염 Bẩn do nước
416 건너뜀 Moi
417 색상차 Khác màu
418 단과중앙색상차 Từ mép đến giữa bị bóng
419 퇴색 Khác màu
420 롤별색상차 Khác màu theo từng vai trò
421 프린트불량 Lỗi in
422 프린트짤림 Kéo in
423 배색오차 Khác nhau trong kết hợp màu
424 축감불량 Không có độ mềm
425 거친감 Cứng
426 광택없어짐 Không bóng, không sáng
427 마무리불량 Lỗi hoàn thiện
428 기모불량 Không chải bóng
429 외관불량 Lỗi bề mặt ngoài
430 냄새잔류 Lưu lại mùi thơm
431 제품클레임용어 Tên sản phẩm
432 착용불능 Không thể mặc được
433 형태불량 Lỗi dáng
434 사이즈불량 Lỗi cỡ
435 복지선휨 Không thẳng canh sợi
436 반대결(사까) Vớt lại
437 역방향복지선 Ngược canh sợi
438 봉사불량 Sai chỉ may
439 봉사색상불량 Màu chỉ ko phù hợp
440 시접처리불량 Lỗi đường xén
441 깃봉합불량 Lỗi chắp cổ với thân
442 깃좌우불균형 Cổ ko cân xứng
443 깃부착불량 Lỗi may cổ
444 깃표면이편하지않음 Cổ không đúng form
445 라펠불량 Lỗi nẹp
446 앞코단불량 Lỗi moi quần
447 앞판불균형 Thân trước ko cân đối
448 소매달이불량 Lỗi thiếu lót tay áo
449 소매앞달림 Thiếu lót tay áo hướng về trước
450 소매뒸달림 Thiếu lót tay áo hướng về sau
451 여분(이새)넣기불량 Không đầy đủ
452 소매접단불량 Lỗi viền tay
453 소매벤트불량 Lỗi nẹp tay
454 접착도트없음 Không dính
455 깃당김 Căng và nhăn bên dưới từ cổ
456 주름골짐 Nếp gấp
457  패드부착불량 Lỗi may đệm
458  주머니부착불량  Lỗi may trên túi
459 파스너부착불량 Lỗi may khóa
460 요대봉합불량 Lỗi may dây cạp
461 엘라스틱벨트불량 Lỗi may dây chun cạp
462 하의코단불량 Lỗi moi quần
463 벨트고리불량 Lỗi điểm
464 싯구불량 Lỗi may đũng
465 십자선불량 Lỗi nếp gấp chéo
466 간도매불량 Lỗi bọ
467 접단불량 Lỗi may gấu
468 숨은스티치불량 Lỗi may đường mờ, ẩn
469 안감부착불량 Lỗi may lót
470 안감칫수부족 Cỡ lót quá chật
471 안감칫수과다 Cỡ lót quá rộng
472 안감색상이색 Màu lót không phù hợp
473 체인스터치루프빠짐 Không có dây móc xích
474 단추달이불량 Lỗi đính khuy
475 단추구멍불량 Lỗi thùa khuyết
476 단추뿌리감기불량 Đường may bị gấp nếp
477 스페어빠짐 Quên ko để thừa ra
478 구멍내기불량 Lỗi cắt lỗ
479 후처리불량 Lỗi hoàn thiền (Sau xử lý)
480 주름선휨 Ly không đều
481 번쩍임 Làm sáng
482 자고오염 Bẩn do phấn
483 레이스부착불량 Lỗi may ren
484 자수불량 Lỗi thêu
485 주름불량 Lỗi ly
486 파이핑불량 Lỗi đường viền
487 게더링불균일 Lỗi chun
488 붙임장식불량 Lỗi miếng đính
489 쿠숀재불량 Không có đệm
490 누비밖기불량 Lỗi đường trần
491 표시류부착불량 Nhãn mác sai
492 색상명 Tên màu
493 흰색 Màu trắng
494 약간노란흰색 Màu vàng trắng, nhạt
495 눈처럼흰색 Trắng như tuyết
496 형광백색  Trắng huỳnh quang
497 회백색 Trắng sáng
498 옅은회색 Sám sáng
499 회색 Xám
500 흑회색 Xám than
501 바랜검정색  Màu đen nhạt
502 흑옥색 Phun đen
503 크림색 Màu kem
504 황색 Màu vàng
505 겨자색 Màu mù tạt
506 카키색 Màu kaki (Vải kaki)
507 베이지 Màu nâu vàng
508 커피색 Màu cà phê
509 갈색 Màu nâu
510 흑갈색 Màu nâu sám
511 적갈색 Màu đỏ nhạt
512 오렌지색 Màu cam
513 이국적 Lạ
514 전통적 Tính truyền thống
515 주홍색 Đỏ tươi (Hồng thắm)
516 붉은색 Đỏ
517 분홍색 Hồng
518 짙은분홍색 Hồng đậm
519 연분홍색 Hồng nhạt
520 담홍색 Màu hồng
521  진홍색 Đỏ tươi
522 적포도주색 Đỏ tía
523 자주색 Màu tím
524 연자주색 Màu tím nhạt
525 연남색 Màu xanh nhạt
526 밝은회청색 Màu sáng
527 청색 Thanh săc (Màu xanh)
528 녹색 Lục sắc (Xanh lục)
529 담녹색 Xanh xám
530 이끼색 Xanh rêu
531 니트용어 Từ chuyên về dệt kim
532 니트웨어  Hàng dệt kim
533 니트직물 Vải dệt kim
534 저지  Áo nịt len
535 경편 Dệt sợi dọc trên khung cửi
536 환편 Dệt vòng tròn
537 위편 Sợi dệt ngang
538 횡편  Sự dệt kim phẳng
539 튜브라니트 Dệt ống
540 트리코트 Sợi đan, vải đan
541 풀패션니팅 Dệt nguyên kiểu
542 폴가먼트니팅 Dệt nguyên vải
543 가먼트길이 Chiều dài của hàng may mặc
544 밀라노즈 Milanoz
545 라쉘 Raswel
546 쌍두기 Khâu móc xích
547 양면기 Chỉ vắt sổ
548 가정기 Máy dệt thủ công
549 수편 Dệt thủ công
550 상종 Loại chỉ
551 사번수 Độ dày của chỉ
552 양모변수 Độ dày của sợ len
553 스케일 Quy mô
554 단사 Sợi đơn
555 쌍사 Sợi đôi
556 사본수 Độ dày của chỉ
557 게이지 Đánh giá
558 하이게이지 Đánh giá cao
559 기종 Loại máy
560 니팅구조 Cầu tạo sợi dệt kim
561 사량 Lượng sợi
562 사중량 Trọng lượng sợi
563 크로스웨이트 Tổng trọng lượng
564 행크 Con (Sợi, len)
565 Hình nón
566 합연시킴 Lớp, độ dày vải
567 합연 Vặn theo lớp
568 상연 Vặn từng đoạn
569 하연 Không vặn
570 팬시사 Sợi hoa
571 제품염색 Hàng nhuộm
572 울툽 Áo len
573 톱다이 Nhuộm áo
574 슬러브염색 Nhuộm cuộn sợi
575 자재 Nguyên phụ liệu
576 양모 Len, lông cừu
577 소모사 Sợi len xe
578 방모사 Sợi làm bằng lông cừu
579 혼방사 Sợi được pha trộn
580 얀다잉(사엄) Nhuộm chỉ
581 크린울다이 Nhuộm len sạch
582 캐시미어 Len Casomia
583 앙고라 Len lông thỏ Agora
584 램스울 Len lông cừu non
585 모헤어 Vải nỉ bằng lông dê
586 카멜 Vải làm bằng lông lạc đà
587 알파차 Lông len alpaca
588 야크 Bò tây tạng
589 셔틀랜드 Len Setland
590 메리노울 Len sợi merino
591 아크릭사 Chỉ sợi Acrylic
592 나일론 Ninong
593 폴리에스터 Vải nhân tạo polyester
594 실크 Lụa
595 Vải lanh
596 Bông
597 방축사 Chỉ được giạt bằng tay
598 수퍼와쉬울 Len siêu th ấm
599 라미사 Sợi vải kim tuyến
600 멜란지사 Sợi hỗn hợp
601 금속사 Sợi nhũ
602 연사 Chỉ vặn
603 리본사 Day dệt ruy băng
604  테이프사 Dây dệt
605 복합사 Sợi kết hợp
606 루프사 Sợi móc
607 스페이스다이사 Nhuộm theo từng khoảng
608 스트레이치사  Sợi kéo
609 마론 Maron
610 오페론 Operon
611 니트생산공정 Công đoạn dệt kim
612 디자인화 Bản phác thảo thiết kế
613 성형제품 Quần áo cách điệu
614 링킹 Nối
615 커트및링킹 Cắt và nối
616 재단및봉제 Cắt và may
617 아이템 Mặt hàng
618 작업지시서 Bảng làm việc
619 원모 Bông lông cừu
620 세정모 Bông sạch
621 사공정 Công đoạn sợi
622 방적 Quay sợi
623 세정모염색 Nhuộm bông sạch
624 사염 Sợi nhuộm
625 톱안 Đầu sợi
626 톱염색 Nhuộm phần đầu
627 제품염색 Nhuộm vải
628 적합번수 Số phù hợp
629 적합게이지 Đo phù hợp
630 스티치조직 Cấu tạo đường may
631 스티치표시 Số mũi
632 시편 Dệt kim thử nghiệm
633 사이즈스펙 Bảng thông số
634 편물설계도 Kỹ thuật dệt
635 편물 Lần thứ 2
636 니팅코스 Khóa học dệt
637 증목 Rộng
638 김목 Hẹp
639 패션닝마크 Nhãn hiệu thời trang
640 패턴도안 Thiết kế mẫu giấy
641 펀칭카드 Thẻ dập
642 패턴마킹 Tạo mẫu giấy
643 셋업코스 Mở khóa học
644 니팅  Dệt
645 부속편물 Nguyên liệu dệt kim
646  편목조절 Kiểm tra mũi khâu
647  핸들강도 Cường độ xử lý
648 니팅사이즈 Cỡ dệt
649 편물길이 Khổ dệt
650 재단 Cắt
651 링킹 Nối, liên kết
652 봉제 May
653 와싱 Giặt
654 탕세탁 Không sôi
655 탕온도 Nhiệt độ sôi
656 수돗물 Nước dịch vụ
657 지하수 Nước ngầm
658 여과기 Lọc
659 냉각 Lạnh
660 오수처리 Xử lý nước ô nhiễm
661 증기 Hấp
662 증기발생기 Nồi hấp, nồi đun hơi
663 스폰징 Lau chùi bằng bọt biển
664 유연공정 Mềm hơn
665 가정용세탁기 Máy giặt gia đình
666 탈수기 Máy vắt quần áo
667 건도 Sấy khô
668 (너무)작음 Quá nhỏ
669 (너무)좁음 Quá chật
670 (너무)두꺼움 Quá dầy
671 (너무)얇음 Quá mỏng
672 (너무)김 Quá dài
673 (너무)짧음 Quá ngắn
674 (너무) 당김 Quá chặt, cứng
675 (너무)느슨함 Quá lỏng
676 깃치수부족 Quá dầy
677 목낮음 Hạ cổ
678 깃성형불균일 Lỗi dáng cổ
679 깃좌우불균형 Trái, phải cổ không cân xứng
680 봉제부착테이프불량 Lỗi may dây định vị
681 앞판좌우불균형 Trái, phải thân trước không cân
682 소매달이불량 Lỗi may tay
683 주머니좌우불균형 Túi trái, phải không cân xứng
684 단추구멍불량 Lỗi thùa khuy
685 단추위치불량 Lỗi vị trí khuy
686 단추달이불량 Lỗi dập khuy, đính cúc
687 단추뿌리감기 May thiếu cúc khuy
688 파스너부착불량 Lỗi tra khóa
689 어깨패드부착불량 Lỗi may lót vai
690 기름오염 Lỗi dính dầu
691 얼룩  Bẩn
692 잡물혼입 Moi
693 구멍남 Lỗ
694 완성아이롱불량 Lỗi là hoàn thiện
695 모심 Vải lông cừu
696 인터페이싱  Dựng
697 인터라이닝 Mếch
698 원단검사 Kiểm tra vải
699 원단수선(교정) Sửa vải
700 스폰징 Lau chùi bằng bọt biển
701 연단 Trải vải
702 원단풀어놓기 Êm
703 형지제작(마킹) Sang dấu
704 표지재단 Cắt vải
705 번호넣기 Dán nhãn
706 드릴표시 Sang dấu bằng máy
707 분류 Phân loại
708 묶음 Bọc, gói, bó
709 부분품봉제공정  Công đoạn may các bộ phận
710 전처리 Quá trình cải tiến, trước xử lý
711 링킹(봉합) Chắp
712 서징 Vải xéc
713 심처리 Mếch, dựng
714 적음 Gấp
715 주름잡기 Nhăn, nhàu
716 봉제 May
717 중간마무리 Hoàn thiện ngay
718 중간검사 Kiểm tra ngay
719 조립봉제공정 Công đoạn may lắp ráp
720 최종완성공정 Công đoạn hoàn thiện cuối
721 최종아이롱 Là cuối
722 묶음심 Đường viền
723 웨이스트심 Đường may cạp
724 고지선박기 Cuối đường may
725 코딩 Sọc nổi( Vải nhung)
726 코드파이핑 Viền sọc nổi
727 시트심(시리심) Đường may đũng quần
728  세팅 Cài đặt
729 톱스티치 Diễu trên
730 예각심 Đường may góc nhọn
731 패드시티치 Diễu đệp
732 새틴스티치  Diễu sa tanh
733 삼종스티치 3 chỉ
734 완성프레스 Là hoàn thiện
735 지그자그장식스티치 Diễu trang trí zigzag
736 시침 Khâu lược
737 Đường may
738 샤링 Chun giúm
739 히프심 Đường may hông
740 신축심 Đường may chun
741 심지세팅 Đặt mếch
742 부채꼴스티치 Đường may trang trí
743 접단하기 Gấu áo
744 고정스티칭 Đường may định vị
745 스모킹 Trang trí theo hình tổ ong
746 소매심 Mí tay áo
747 슬립스티치 Đường diễu trượt
748 접어주름박기 Nếp gấp, lộn mép, viền
749 지퍼부착 Tra khóa
750 패고팅 Bỏ mũi
751 프랜치심 May mép ko viền, may lộn dưới
752 웰트(입술)심 Mí cơi
753 펠팅 Mí cơi
754 서징 Vải xéc
755 불라인드시티치 Đệm khuy
756 접단 Gấu áo
757 오버에징 Vắt sổ
758 힘밭이심 Đường may miếng vải gia cố
759 블라인드에시스티치 Diễu mép khuất
760 단추구멍박기 Thùa khuy
761 단추달기 Đính cúc
762 말인심 Đường may cuốn
763 샅심 Mí đũng
764 시리심 Đ. Mí ở đũng và giằng trong
765 고지선박기 Cuối đường diễu
766 블라인드스티치 May khuất
767  눈구멍만들기 Tạo mắt khuy, máy dập lỗ
768 주름잡기스티치 Diễu tạo ly, nhăn, đánh nhăn
769 삼절심 Đường may gấp 3 lớp
770 여유(유도리) Phần dư thừa
771 사겹심 Đường may gấp 4 lớp
772 봉합 Chắp
773 사이드심 Đường sườn
774 감침스티치 Khâu vắt
775 이중톱스티치된일반심 Đầu đường mí diễu
776 지그자그본봉기 Máy zigzig chặn đầu
777 칼본봉기 Máy may xén cạnh
778 사본침평본봉기 Máy vắt sổ 4 chỉ
779 링킹기 Máy chắp
780 침송기 Máy cuốn ống
781 윗바퀴공급 Bánh xe trên
782 윗벨트공급 Ống dẫn dây dệt phía trên
783 컵공급 Ống dẫn hình cốc
784 교차공급 Ống dẫn phối hợp
785 풀러공급  Cung cấp dây kéo
786 자동송 Ống dẫn tự động
787 자동상하송 Ống dẫn trên dưới tự động
788 하송 Ống dẫn bên dưới
789 아래바퀴공급 Ống dẫn bánh xe phía dưới
790 상하송 Ống dẫn trên dưới
791 상하바퀴공급  Ống dẫn bánh xe trên, dưới
792 독립상하송 Ống dẫn trên dưới độc lập
793  팔방송 Máy cấp nhiệt thông dụng
794 침송 Ống dẫn kim
795 바퀴공급 Cung cấp bánh xe
796 종합송 Ống dẫn tổng hợp
797 봉제게부품 Các bộ phận của máy
798 노루발 Chân vịt
799 교차노루발 Chân vịt giao nhau
800 톱니 Răng cưa
801 가마 Đầu móc
802 Phần ăn khớp v.chuyển của máy
803 습식마무리장치 Thiết bị hoàn thiện ẩm
804 보일러 Nồi hơi
805 하의프레스(토퍼) Là quần
806 하의프레스(레거) Là quần
807 다이스컷팅기 Máy ép
808 휴징기 Thiết bị nung chảy
809 콘베이어 Băng tải
810 동력전달장치 Máy phát
811 퀼팅기 Máy trần
812 라벨인쇄기 Máy in mác
813 공장관리 Quảng lý công xưởng
814 공장생산관리 Quản lý sản xuất
815 공장장 Quản lý công xưởng
816 감가상각 Khấu hao
817  공장기본방침 Phương châm nhà máy cơ bản
818 기본생산계획 Kế hoạch sản xuất cơ bản
819 공장예산 Dự toán công xưởng, nhà máy
820 공장매출 Xuất xưởng
821 공장이익 Lợi ích nhà máy
822 손익분기점 Lợi nhuận theo quý
823  자가생산 SX trong nhà
824 외주생산 Hợp đồng gia công
825 오더등록 Đăng ký đơn hàng
826 가공비 Phí gia công
827 원가관리 Giám sát nguyên giá
828 납기관리 Quản lý giao hàng
829 외주관리 Quản lý đơn hàng gia công
830 월생산량 Lượng sản xuất hàng tháng
831 피스레이트 Theo sản phẩm
832 자동화 Tự động hóa
833  흐림작업 Dòng chảy
834 일인전공정작업 Thực hiện thông qua
835 일인다공정작업 Bán thực hiện thông qua
836 분업 Phân công lao động
837 기능양성소 Hội trường
838 공장내기는양성소 Chức năng đào lại
839 공정 Công đoạn
840 공정관리표준  Tiêu chuẩn kiểm soát công đoạn
841 공정표 Biểu đồ công đoạn
842 공정도 Biểu đồ dòng công đoạn
843 공정검사 Kiểm tra công đoạn
844 공정분석 Phân tích công đoạn
845 공정편성 Hình thành công đoạn
846 편성효율 편성효율 Hiệu quả của hình thành C.đoạn
847 로트
848 로트진도표 Biểu đồ tiến độ
849 공정투입 Vào công đoạn
850 재공품 Làm theo tiến trình
851 작업표준 Tiêu chuẩn làm việc
852 동작연구 Nghiên cứu chuyển động
853 방법연구 Nghiên cứu phương pháp
854  동작경제 Nghiên cứu biến động
855 작업간소화 Đơn giản hóa công việc
856  작업자훈련 Hướng dẫn vận hành
857 콘베이어라인시스템 Hệ thống băng chuyền
858 싱크로시스템 Hệ thống dây chuyền đồng bộ
859 인터플로시스템 Hệ thống giao lưu
860 유니트생산시스템 Hệ thống đơn vị sản phẩm
861 모듈생산 Sán xuất phân hệ
862 도요타봉제관리시스템 Hệ thống quản lý may Toyota
863 자동봉제시스템 Hệ thống may tự động

 

 

Hay thì share nhé ...Share on FacebookShare on Google+Email this to someoneTweet about this on TwitterShare on LinkedInShare on TumblrPin on PinterestShare on VK

Tin liên quan

  1.  Mẫu dịch hợp đồng thuê nhà tiếng Anh

  2.  Mẫu dịch tờ khai thuế GTGT tiếng Anh

  3.  Mẫu dịch giấy phép đăng ký kinh doanh tiếng Anh

  4.  Mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh (Financial statement) – Cash flow statement

  5.  Mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh (Financial statement) – Income statement

  6.  Bản dịch báo cáo tài chính tiếng Anh (Financial statements) – Balance Sheet

Bình luận

Hỗ trợ trực tuyến

ERA - Hotline: 0868 575 979