Cẩm nang

27 09

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Y dược

Dịch thuật chuyên ngành Y dược là một lĩnh vực khó và phức tạp đòi hỏi chuyên môn cao từ người dịch. Và nếu như các bạn có ý định học tiếng trung chuyên ngành Y thì hãy tham khảo bộ thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Y dược dưới đây của chúng tôi nhé.

>>Thuật ngữ tiếng Hàn chuyên ngành May mặc

>>Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành May mặc

>>Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

Bộ thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Y dược được tập hợp từ nhiều bài dịch trước đây nhằm giúp cho các Bạn đang theo đuổi ngành học này đỡ vất vả hơn trong quá trình học tập, tra cứu từ vựng một cách chuẩn xác và nhanh chóng.

1 汉越中医词汇 Thuật ngữ y học Trung Việt
2 医院 Bệnh viện, dưỡng đường
3 私人医院 Tư nhân y viện/ Bệnh viện tư
4 部门人员 nhân viên của ngành
5 医务人员 nhân viên y tế
6 院长 Giám đốc BV
7 医务部主任 trưởng phòng y vụ
8 门诊部主任 trưởng phòng khám
9 护士 y tá
10 护士长 y tá trưởng
11 助产士 y tá, y sĩ hộ sinh
12 化验师 bác sĩ xét nghiệm
13 药剂师 dược sĩ
14 麻醉师 bác sĩ gây mê
15 实习护士 y tá thực tập
16 卫生员 nhân viên vệ sinh
17 营养师 bác sĩ dinh dưỡng
18 中医 đông y
19 西医 tây y
20 内科医生 bác sĩ khoa nội
21 外科医生 bác sĩ khoa ngoại
22 主治医生 bác sĩ điều trị chính
23 住院医生 bác sĩ điều trị
24 实习医生 bác sĩ thực tập
25 心血管专家 chuyên gia về tim mạch
26 精神病专家 chuyên gia bệnh tâm thần
27 疾病 bệnh tật
28 外痔 trĩ ngoại
29 mụn cơm
30 鸡眼 mụn chai chân
31 湿疹 bệnh mẩn ngứa
32 秃头 hói đầu
33 瘌痢头 bệnh chốc đầu
34 风疹 bệnh mề đay
35 ghẻ
36 烫伤 vết bỏng
37 扭伤 bong gân
38 脱臼 trật khớp
39 骨折 gãy xương
40 烧(烫)伤 bỏng
41 枪伤 vết thương do súng đạn
42 刀伤 vết thương do dao chém
43 受伤 bị thương
44 挫伤 bầm tím (do bị đè,bị đập )
45 创伤 chấn thương
46 食物中毒 ngộ độc thức ăn
47 近视眼 cận thị
48 远视眼 viễn thị
49 色盲 mù màu
50 夜盲症 quáng gà
51 散光眼 mắt loạn thị
52 沙眼 bệnh đau mắt hột
53 白内障 bệnh đục thuỷ tinh thể
54 兔唇 sứt môi ( hàm ếch )
55 蛀牙 sâu răng
56 牙周炎 viêm lợi,nha chu viêm
57 牙龈出血 chảy máu chân răng
58 综合医院 bệnh viện tổng hợp,bệnh viện đa khoa
59 妇产医院 bệnh viện phụ sản
60 儿童医院 bệnh viện nhi đồng
61 口腔医院 bệnh viện răng hàm mặt
62 牙科医院 bệnh viện nha khoa
63 传染病医院 bệnh viện truyền nhiễm
64 整形外科医院 bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình
65 结核医院 bệnh viện lao
66 中医院 bệnh viện đông y
67 精神病院 bệnh viện tâm thần
68 肿瘤医院 bệnh viện ung thư
69 麻风病院 bệnh viện phong ( cùi,hủi )
70 野战军医院 bệnh viện dã chiến
71 疗养院 viện điều dưỡng
72 诊疗所 phòng chẩn trị
73 妇女保健站 trạm chăm sóc sức khoẻ phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ )
74 急救站 trạm cấp cứu
75 门诊部 phòng khám
76 住院部 phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú
77 挂号处 phòng phát số
78 急诊室 phòng cấp cứu
79 诊疗室 phòng chẩn trị
80 手术室 phòng mổ
81 内科 khoa nội
82 外科 khoa ngoại
83 妇产科 khoa sản
84 儿科 khoa nhi
85 皮肤科 khoa da liễu (bệnh ngoại da )
86 神经科 khoa thần kinh
87 眼科 nhãn khoa ,khoa mắt
88 耳鼻喉科 khoa tai mũi họng
89 口腔科 khoa răng hàm mặt
90 泌尿科 khoa tiết niệu
91 矫形外科 khoa ngoại chỉnh hình
92 骨科 khoa xương
93 心脏外科 khoa tim
94 脑外科 khoa não
95 针灸科 khoa châm cứu
96 推拿科 khoa xoa bóp
97 化验科 phòng hoá nghiệm ( xét nghiệm )
98 放射科 khoa phóng xạ
99 理疗室 phòng vật lý trị liệu
100 电疗室 phòng điều trị bằng điện
101 化疗室 phòng hoá trị
102 心电图室 phòng điện tim
103 超声波检查室 phòng kiểm tra sóng siêu âm
104 药房 phòng dược ( nhà thuốc )
105 血库 ngân hàng máu
106 护理部 phòng hộ lý
107 病房 phòng bệnh
108 妇产科病房 phòng hậu sản
109 隔离病房 phòng cách ly
110 观察室 phòng theo dõi
111 病床 giường bệnh
112 邦迪 Băng dán cá nhân
113 创可贴 Băng dán cá nhân
114 绷带 Băng vải
115 吊带 Dây đeo
116 石膏模 Bó Bột
117 急救装备 Đồ dùng cấp cứu
118 药丸 Thuốc viên
119  胶囊 Thuốc con nhộng
120  药片 Thuốc viên
121  研钵 Chày giã thuốc
122  槌 Cái chày
123  毒药 Thuốc độc
124 轮椅 Xe lăn
125  拐杖 Nạng
126 手杖 Gậy chống
127 救护车 Xe cứu thương
128 担架 Cáng cứu thương
129 注射器 Kim tiêm
130 听诊器 Tai nghe khám bệnh
131 X 光 Tia x quang
132 感冒 Cảm
133 水痘 Thuỷ đậu
134 艾滋病 AIDS
135 食物中毒 Ngộ độc thực phẩm
136 癌症 Ung thư
137 肿瘤 Sưng tấy
138 感染 Truyền nhiễm
139 糖尿病 Tiểu đường
140 肺炎 Viêm phổi
141 治疗 Trị liệu
142 解毒剂 Thuốc giải độc
143 愈合 lành,kín miệng(vết thương)
144 痊愈 Chưa lành
145 手术  Phẫu thuật
146 麻醉剂 Thuốc gây mê
147 伤口 Vết thương
148 创伤 Chấn thương
149 创伤害 Bị thương
150 受伤 Bị thương
151 切伤 Mổ
152 疤痕 Sẹo, thẹo
153 斑点病 Vảy, vết thương sắp lành
154 疥癣 Bị ghẻ
155  抓痕 Trầy da
156 擦伤 Sước da
157  淤青伤 Vết bầm, thâm tím
158 水疱 Mụn nước
159 症状 Triệu chứng
160  咳嗽 Ho
161 发寒颤 Lạnh rùng mình
162 发烧 Sốt
163 恶心 Buồn nôn
164 作呕 Buồn nôn
165 便秘 Táo bón
166  腹泻 Tiêu chảy
167 胃气 Đầy hơi
168 胀气 Đầy hơi
169 抽筋 Chuột rút,vọp bẻ
170  沙哑 Khản giọng
171 Vết mủ của vết thương

Hy vọng với bộ thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Y dược này sẽ giúp các Bạn có thêm kiến thức cho kho tàng từ vựng của mình.

Chúc các bạn thành công !

Tin liên quan

  1.  Dịch thuật công chứng tiếng Đức sổ hộ khẩu

  2.  Mẫu dịch hợp đồng thuê nhà tiếng Anh

  3.  Mẫu dịch tờ khai thuế GTGT tiếng Anh

  4.  Mẫu dịch giấy phép đăng ký kinh doanh tiếng Anh

  5.  Mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh (Financial statement) – Cash flow statement

  6.  Mẫu dịch báo cáo tài chính tiếng Anh (Financial statement) – Income statement

Bình luận

Hỗ trợ trực tuyến

ERA - Hotline: 0868 575 979