Cẩm nang

22 08

Dịch thuật tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu – Từ vựng trọng lượng

 HỒ SƠ CHỨNG TỪ XUẤT NHẬP KHẨU

DỊCH THUẬT CO – CQ – Invoice – Packing list

dich-tieng-anh-chuyen-nganh-xuat-nhap-khau


Phần: Bộ chứng từ xuất – nhập khẩu

  1. Commercial invoice : Hóa đơn thương mại (Hoá đơn tạm tính = Provisional invoice ; Hoá đơn chính thức = Final Invoice; Hoá đơn chi tiết = Detailed invoice; Hoá đơn chiếu lệ = Proforma invoice; Hoá đơn trung lập = Neutral invoice; Hoá đơn xác nhận = Certified invoice;
  2. Specification Statements : Bảng kê chi tiết
  3. Packing list : Phiếu đóng gói
  4. Certificate of quality : Chứng nhận chất lượng
  5. Certificate of quantity: Chứng nhận số lượng
  6. Mates receipt : Biên lai thuyền phó
  7. Sea waybill : Giấy gửi hàng đường biển
  8. Shipping note : phiếu gửi hàng
  9. Manifest : Bản lược khai hàng
  10. Stowage plan – Cargo plan : Sơ đồ xếp hàng
  11. Satement of facts : Bảng kê sự kiện
  12. Time-sheet : Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ
  13. Report on receipt of cargies – ROROC : Biên bản kết toán nhận hàng
  14. Cargo outturn report – COR : Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng
  15. Certificate shortlanded cargo – CSC : Giấy chứng nhận hàng thiếu

Phần: Từ vựng về trọng lượng

Tại bài viết này, dịch thuật ERA xin cung cấp đến quý bạn đọc một số từ vựng cơ bản về trọng lượng thường hay gặp trong dịch tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, dịch thuật CO, CQ, invoice, Packing list, B/L

Actual net weight Trọng lượng tịnh thực tế
Average weight Trọng lượng bình quân
Gross weight Trọng lượng cả bì
Invoice weight Trọng lượng hóa đơn
Landed weight = Landing weight Trọng lượng dỡ
Legal weight Trọng lượng luật định
Legal net weight Trọng lượng tịnh luật định
Natural weight Trọng lượng tự nhiên
Net weight Trọng lượng tịnh
Net net weight Trọng lượng tịnh thuần túy
Net shipped weight Trọng lượng bốc tịnh
Outturn weight Trọng lượng dỡ
Over weight Trọng lượng trội
Shipped weight = Shipping weight Trọng lượng bốc
Short weight Trọng lượng thiếu hụt
Bulk weight Trọng lượng toàn khối
Commercial weight Trọng lượng thương mại
Declaration of weight Sự kê khai trọng lượng
Defference of weight Sự chênh lệch trọng lượng
Delivered weight Trọng lượng đã giao
Excess of weight Số trọng lượng dư ra
Gross weight for net Trọng lượng cả bì coi như trọng lượng ròng
Loss in weight Hao hụt trọng lượng
Packet weight Trọng lượng cả bì
Total weight Tổng trọng lượng, trọng lượng toàn phần
Unit of weight Đơn vị trọng lượng
Weight and measures Cân đo
To give good weight Cân già
To give short weight Cân non
To sell by weight Bán theo cân
Shortage in quatity Sự thiếu hụt số lượng
Shortage in weight = Shortweight Sự thiếu hụt trọng lượng

Quý khách có nhu cầu dịch tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu hay bất cứ ngôn ngữ nào khác, liên hệ ngay với ERA để nhận được tư vấn và báo giá tốt nhất !

BÁO GIÁ TẠI ĐÂY

Tin liên quan

  1.  Dịch thuật giấy khám sức khỏe

  2.  Các chức danh trong công ty bằng tiếng Anh

  3.  Dịch thuật công chứng tiếng Đức sổ hộ khẩu

  4.  Mẫu dịch hợp đồng thuê nhà tiếng Anh

  5.  Mẫu dịch tờ khai thuế GTGT tiếng Anh

  6.  Mẫu dịch giấy phép đăng ký kinh doanh tiếng Anh

Bình luận